Đối với hệ đại học, Trường Đại học Intracom đang đào tạo 45 ngành/chương trình đào tạo.
| STT | TÊN NGÀNH | CHUYÊN NGÀNH | THÔNG TIN NGÀNH HỌC |
| 1 | Luật kinh tế | Luật Kinh tế | Xem chi tiết |
| Luật Kinh tế quốc tế | |||
| Pháp luật Kinh tế số | |||
| Luật tài sản và kinh doanh bất động sản | |||
| Luật Ngân hàng và công nghệ tài chính | |||
| 2 | Quản trị kinh doanh | Quản trị kinh doanh tổng hợp | Xem chi tiết |
| Quản trị truyền thông đa phương tiện | |||
| Quản trị truyền thông marketing | |||
| Quản trị thương hiệu và quan hệ công chúng | |||
| Quản trị bệnh viện | |||
| Quản trị và kinh doanh công nghiệp văn hóa sáng tạo | |||
| 3 | Tài chính - Ngân hàng | Ngân hàng | Xem chi tiết |
| Tài chính quốc tế | |||
| Tài chính doanh nghiệp | |||
| 4 | Kế toán | Kế toán doanh nghiệp | Xem chi tiết |
| Kế toán bệnh viện | |||
| Kế toán xây dựng | |||
| 5 | Kỹ thuật điện | Xem chi tiết | |
| 6 | Kỹ thuật xây dựng | Xem chi tiết | |
| 7 | Công nghệ thông tin | Công nghệ thông tin | Xem chi tiết |
| Kỹ thuật phần mềm với Trí tuệ nhân tạo tăng cường | |||
| Khoa học dữ liệu trong Kinh doanh và Tài chính. | |||
| Trí tuệ nhân tạo và Công nghệ thông tin Y tế | |||
| Robot và Trí tuệ nhân tạo | |||
| Vi mạch bán dẫn và các hệ thống IoT | |||
| Truyền thông đa phương tiện với AI tăng cường. | |||
| 8 | Kỹ thuật cơ khí | Xem chi tiết | |
| 9 | Kiến trúc | Xem chi tiết | |
| 10 | Ngôn ngữ Anh | Ngôn ngữ và Văn hóa Anh | Xem chi tiết |
| Ngôn ngữ Anh y tế | |||
| Ngôn ngữ Anh du lịch | |||
| 11 | Ngôn ngữ Trung Quốc | Ngôn ngữ Trung Quốc ứng dụng | Xem chi tiết |
| Ngôn ngữ Trung Quốc Thương mại quốc tế | |||
| Ngôn ngữ Trung Quốc Kỹ thuật | |||
| Ngôn ngữ Trung Quốc y tế | |||
| 12 | Du lịch | Quản lý du lịch | Xem chi tiết |
| Hướng dẫn du lịch | |||
| 13 | Quản trị khách sạn | Quản trị khách sạn | Xem chi tiết |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | |||
| Quản trị sự kiện và giải trí | |||
| 14 | Quản lý dự án | Xem chi tiết | |
| 15 | Quan hệ công chúng (dự kiến) | Xem chi tiết | |
| 16 | Truyền thông đa phương tiện (dự kiến) | Xem chi tiết | |
| 17 | Điều dưỡng (dự kiến) | Xem chi tiết | |
| 18 | Y khoa (dự kiến) | Xem chi tiết |
