Chương trình Đại học chính quy

Trường Đại học Intracom công bố thông tin tuyển sinh chính quy năm 2026, theo đó Trường tuyển sinh 36 ngành/chương trình đào tạo với 04 phương thức xét tuyển.

Hệ đào tạo chính quy

  • Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.
  • Mã trường: INU.
  • Chỉ tiêu: 2000.
STT Trình độ/ Lĩnh vực/ Ngành đào tạo Mã ngành Chỉ tiêu
1 Luật kinh tế 7380107 200
2 Ngôn ngữ Anh 7220201 100
3 Quản trị kinh doanh 7340101 300
4 Tài chính – Ngân hàng 7340201 50
5 Kế toán 7340301 100
6 Kỹ thuật điện 7520201 50
7 Kỹ thuật xây dựng 7580201 50
8 Kiến trúc 7580101 50
9 Công nghệ thông tin 7480201 200
10 Ngôn ngữ Trung Quốc (Dự kiến) 7220204 300
11 Y khoa (Dự kiến) 7720101 200
12 Điều dưỡng (Dự kiến) 7720301 400

Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

Phương thức tuyển sinh

Phương thức 1: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026.

Phương thức 2: Xét tuyển học bạ lớp 12 THPT.

Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT và Nhà trường.

Phương thức 4: Xét tuyển kết quả đánh giá năng lực/tư duy.

Ghi chú: Việc quy đổi các phương thức xét tuyển về cùng một đầu điểm 30 được thực hiện theo các văn bản hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Danh mục ngành/chương trình đào tạo tuyển sinh, tổ hợp xét tuyển và học phí

Danh mục ngành/chương trình, tổ hợp môn xét tuyển và học phí của Trường Đại học Intracom năm 2026 (được tính theo kỳ học, mỗi năm có 03 học kỳ). Thông tin chi tiết được trình bày trong bảng dưới đây:

Ngành/Chuyên ngành Mã xét tuyển Tổ hợp môn xét tuyển Học phí trung bình (VNĐ/tín chỉ)
KHỐI NGÀNH KĨ THUẬT CÔNG NGHỆ
Kĩ thuật điện EEE1 A00, A01, C01, D01, X07, X08 689.000
Công nghệ thông tin ICT1 A00, A01, D01, X06, X26, X56 750.000
Kỹ thuật phần mềm với Trí tuệ nhân tạo tăng cường ICT2 A00, A01, C01, D01, X07, X08 750.000
Chương trình đào tạo Khoa học dữ liệu trong Kinh doanh và Tài chính ICT3  A00, A01, C01, D01, X07, X08 750.000
Trí tuệ nhân tạo và Công nghệ thông tin Y tế ICT4 A00, A01, C01, D01, X07, X08 750.000
Robot và Trí tuệ nhân tạo ICT5 A00, A01, C01, D01, X07, X08 750.000
Vi mạch bán dẫn và các hệ thống IoT ICT6 A00, A01, C01, D01, X07, X08 750.000
Truyền thông đa phương tiện với AI tăng cường. ICT7 A00, A01, C01, D01, X07, X08 750.000
Kỹ thuật xây dựng  CVE1 A00, A01, C01, D01, D07, A04 689.000
Kiến trúc  ARC1 V00, V01, V02, V03, A00, A01 689.000
KHỐI NGÀNH KINH TẾ – KINH DOANH DU LỊCH
Quản trị kinh doanh BUS1 A00, A01, C03, D07, D01, X26 689.000
Quản trị du lịch BUS2 A00, A01, C03, D07, D01, X26 689.000
Quản trị truyền thông đa phương tiện BUS3 A00, A01, C03, D07, D01, X26 689.000
Quản trị truyền thông marketing BUS4 A00, A01, C03, D07, D01, X26 689.000
Quản trị thương hiệu và quan hệ công chúng BUS5 A00, A01, C03, D07, D01, X26 689.000
Quản trị bệnh viện BUS6 A00, A01, C03, D07, D01, X26 689.000
Tài chính – Ngân hàng FIN1 A00, D01, A01, C01, X02, X26 689.000
Tài chính quốc tế FIN 2 A00, D01, A01, C01, X02, X26 689.000
Tài chính doanh nghiệp FIN 3 A00, D01, A01, C01, X02, X26 689.000
Kế toán ACC1 A00, D01, A01, C01, X02, X26 689.000
Kế toán bệnh viện ACC2 A00, D01, A01, C01, X02, X26 689.000
Kế toán xây dựng ACC3 A00, D01, A01, C01, X02, X26 689.000
KHỐI NGÀNH PHÁP LUẬT
Luật kinh tế FOL1 A00, A01, C00, C04, D01, X26 689.000
Luật Kinh tế quốc tế FOL2 A00, A01, C00, C04, D01, X26 689.000
Luật Tài sản và Kinh doanh bất động sản FOL3 A00, A01, C00, C04, D01, X26 689.000
Luật Ngân hàng và Công nghệ tài chính FOL4 A00, A01, C00, C04, D01, X26 689.000
Pháp luật về Kinh tế số  FOL5 A00, A01, C00, C04, D01, X26 689.000
KHỐI NGÀNH NHÂN VĂN
Ngôn ngữ Anh FLE1 A01, D01, D10, D14, D15, D07 689.000
Ngôn ngữ Anh y tế FLE2 A01, D01, D10, D14, D15, D07 689.000
Ngôn ngữ Anh du lịch  FLE3 A01, D01, D10, D14, D15, D07 689.000
Ngôn ngữ Trung Quốc (*) FLC1 D01, D04, C00, A01, D14, D15 750.000
Ngôn ngữ Trung Quốc Thương mại quốc tế (*) FLC2 D01, D04, C00, A01, D14, D15 750.000
Ngôn ngữ Trung Quốc Kỹ thuật (*) FLC3 D01, D04, C00, A01, D14, D15 750.000
Ngôn ngữ Trung Quốc y tế (*) FLC4 D01, D04, C00, A01, D14, D15 750.000
KHỐI NGÀNH SỨC KHỎE
Y Khoa (*) MED1 B00, A02, D08, B03, X14, X15 2.900.000
Điều dưỡng (*) NUR1 B00, D08, B03, B04, A02, X14  1.200.000

Mã tổ hợp xét tuyển vào Trường Đại học Intracom năm 2026

A00: Toán, Vật lí, Hóa học D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh D04: Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung.
A02: Toán, Vật Lý, Sinh Học D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh 
A04: Toán, Vật lí, Địa lí D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
A0C: Toán, Vật lí, Công nghệ D10: Toán, Địa lí, Tiếng Anh
B00 : Toán, Sinh học, Hóa học  D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
B03: Toán, Sinh học, Ngữ văn D15: Ngữ Văn, Địa Lý, Tiếng Anh
B04: Toán học, Sinh học và Giáo dục công dân D0C: Toán, Tiếng Anh, Công nghệ
B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh V00: Toán, Vật lý, Vẽ mỹ thuật
C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí V01: Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật
C01: Toán, Vật Lí, Ngữ Văn V02: Toán, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật
C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử V03: Vẽ mỹ thuật, Toán, Hóa học
C04: Ngữ văn, Toán, Địa lí X14: Toán, Sinh học, Tin học
X02: Toán, Ngữ văn, Tin học X26: Toán, Tiếng Anh, Tin học
X06: Toán, Vật lí, Tin học

Lưu ý:

–  Cam kết học phí không tăng trong suốt quá trình học.

–  Cam kết việc làm tại tập đoàn Intracom sau khi tốt nghiệp.

–  Học phí trên chưa bao gồm học phí học phần Giáo dục quốc phòng và an ninh.

–  (*) Các ngành/ chuyên ngành dự kiến đào tạo năm 2026.

–  Học phí:

1. Ngành Y khoa

Năm học Mức ưu đãi học phí Ghi chú
Năm thứ nhất Giảm 30% học phí Áp dụng toàn bộ năm học
Năm thứ hai Giảm 20% học phí Áp dụng toàn bộ năm học
Năm thứ ba Giảm 10% học phí Áp dụng toàn bộ năm học
Từ năm thứ tư trở đi Không ưu đãi Thu theo học phí công bố

*Chính sách áp dụng liên tục theo năm học, không cộng gộp với các ưu đãi khác (trừ học bổng đặc biệt do hội đồng xét).

2. Ngành Điều dưỡng

Năm học Mức ưu đãi học phí Ghi chú
Năm thứ nhất Giảm 20% học phí Áp dụng toàn bộ năm học
Từ năm thứ hai trở đi Không ưu đãi Thu theo học phí công bố

Điều kiện xét tuyển

Phương thức 1: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026

Xét điểm thi tốt nghiệp THPT 2026 của 03 môn trong tổ hợp xét tuyển:

Điểm xét tuyển = (Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3) + Điểm ƯT (nếu có)

Điểm ưu tiên: Điểm ưu tiên khu vực và đối tượng (theo Quy chế tuyển sinh hiện hành).

Ngưỡng đảm bảo chất lượng (điểm sàn) của Phương thức 1: Điểm xét tuyển đạt mức điểm sàn do Nhà trường quy định sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026, riêng Khối ngành Sức khỏe do Bộ GD&ĐT quy định.

Phương thức 2: Xét tuyển học bạ lớp 12 THPT

Xét điểm học bạ cả năm lớp 12 THPT của 03 môn trong tổ hợp xét tuyển:

Điểm xét tuyển = (Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3)

Trong đó:

  • Điểm môn 1 = Điểm trung bình cả năm lớp 12 của môn 1
  • Điểm môn 2 = Điểm trung bình cả năm lớp 12 của môn 2
  • Điểm môn 3 = Điểm trung bình cả năm lớp 12 của môn 3

Lưu ý: Nhà trường không cộng điểm ưu tiên đối với phương thức xét học bạ.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng (điểm sàn) của Phương thức 2 được quy định như sau:

–  Ngành Y khoa, Dược học phải có học lực lớp 12 xếp loại Giỏi và tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển đạt từ 24 điểm trở lên.

–  Ngành Điều dưỡng phải có học lực lớp 12 xếp loại Khá trở lên và tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển đạt từ 18 điểm trở lên.

–  Các ngành còn lại: Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển đạt từ 18 điểm trở lên.

Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT và Nhà trường

Tuyển thẳng thí sinh đạt các yêu cầu về xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT và Trường Đại học Intracom.

Phương thức 4: Xét tuyển dựa vào kết quả bài thi đánh giá năng lực (ĐGNL) của Đại học Quốc gia Hà Nội/ĐHQG TP. Hồ Chí Minh/ĐH Sư phạm Hà Nội hoặc kết quả kỳ thi đánh giá tư duy (ĐGTD) của Đại học Bách khoa Hà Nội.

Hồ sơ đăng ký xét tuyển

Đối với phương thức 1: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026

Thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển (số lượng không hạn chế) vào Trường theo quy định chung của Bộ GD&ĐT về công tác tuyển sinh đại học năm 2026. Sau khi trúng tuyển, Trường gửi giấy báo nhập học với các giấy tờ cụ thể cần nộp.

Đối với phương thức 2: Xét tuyển học bạ lớp 12 THPT

–  01 Bản photo công chứng Học bạ THPT/GDTX đủ 3 năm học;

–  01 Bản photo công chứng căn cước công dân (hai mặt);

–  01 Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của Đại học Intracom;

–  01 Bản photo công chứng bằng tốt nghiệp THPT (Chỉ áp dụng đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2026);

–  Lệ phí xét tuyển: 50.000 đồng/hồ sơ.

Đối với phương thức 3: Xét tuyển thẳng

–  01 Phiếu đăng ký xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển;

–  01 Bản photo công chứng Giấy chứng nhận đoạt giải trong các kỳ thi (nếu có) hoặc Giấy xác nhận là thành viên chính thức của đội tuyển tham dự các kỳ thi (nếu có);

–  01 Bản photo công chứng Học bạ THPT/GDTX đủ 3 năm học;

–  01 Bản photo công chứng căn cước công dân (hai mặt);

–  01 Bản photo công chứng bằng tốt nghiệp THPT (Chỉ áp dụng đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2026);

–  Lệ phí xét tuyển: 50.000 đồng/hồ sơ.

Thời gian nhận hồ sơ đăng ký và lệ phí xét tuyển

Trường Đại học Intracom sẽ tổ chức tuyển sinh nhiều đợt/năm, dự kiến như sau:

–  Nhận hồ sơ xét tuyển học bạ: Từ ngày ra thông tin tuyển sinh.

–  Đợt xét tuyển tất cả các phương thức theo quy định chung của Bộ GD&ĐT: Theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT.

–  Đợt xét tuyển bổ sung: Trường sẽ công bố cụ thể sau khi kết thúc đợt tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT.

Lệ phí xét tuyển:

–  Lệ phí xét tuyển: 50.000 đồng/hồ sơ.

–  Lệ phí đăng ký trên hệ thống Tuyển sinh chung của Bộ: Theo quy định chung của Bộ GD&ĐT.

Hình thức đăng ký xét tuyển và nhận hồ sơ xét tuyển

  • Đợt xét tuyển tất cả các phương thức theo quy định chung của Bộ GD&ĐT: Tất cả các thí sinh đăng ký nguyện vọng trên cổng thông tin chung của Bộ GD&ĐT.
  • Các đợt khác: Thí sinh thực hiện 3 bước:

Bước 1: Đăng ký xét tuyển online tại đây

Bước 2: Điền hồ sơ online tại:  

Bước 3: Gửi hồ sơ bản cứng theo quy định về Trường Đại học Intracom:

Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc chuyển phát nhanh qua bưu điện về địa chỉ: Phòng Tuyển sinh – Trường Đại học Intracom, Tòa nhà Intracom Riverside, xã Vĩnh Thanh, Thành phố Hà Nội.

Thông tin liên hệ

Hotline chính thức: 024 7308 8299

Hotline hỗ trợ: 1900 638882 (Quý phụ huynh/ Sinh viên liên hệ qua số hotline này)

Địa chỉ hồ sơ gửi về

Cơ sở: Khu Đại học Phố Hiến, đường Tô Hiệu, tỉnh Hưng Yên.

Văn phòng: Tòa nhà Intracom Riverside, xã Vĩnh Thanh, TP. Hà Nội.

Chia sẻ: