THÔNG BÁO TUYỂN SINH CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TỪ XA 2026 - 2027
Với mong muốn chương trình Đại học Khai phóng tiềm năng của Trường Đại học Intracom có thể tiếp cận được nhiều người hơn, nhiều đối tượng hơn, chương trình Cử nhân Đào tạo từ xa được ra đời giúp cho những thí sinh không có điều kiện theo học chương trình chính quy vẫn có thể sở hữu tấm bằng Đại học, được khai phóng tiềm năng thông qua những chương trình học trực tuyến khai giảng quanh năm.
Năm 2026, Trường Đại học Intracom tổ chức xét tuyển hình thức đào tạo từ xa các phương thức tuyển sinh sau:
| STT | Mã phương thức | Tên phương thức | |
| 1 | 200 | Phương thức 1 (PT1) | Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT (Xét học bạ) năm lớp 10,11,12. |
| 2 | 500 | Phương thức 2 (PT2) | Xét tuyển sử dụng điểm trung bình chung học tập toàn khóa của thí sinh có trình độ Trung cấp, Cao đẳng, Đại học. |
Trường Đại học Intracom sử dụng thang điểm 30 để quy đổi ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển. Việc quy đổi được thực hiện theo quy tắc quy đổi theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo nhằm bảo đảm tính tương đương, công bằng và thống nhất trong xét tuyển.
Điểm xét tuyển = (Điểm M1 + Điểm M2 + Điểm M3)
Trong đó:
- Điểm xét tuyển của các phương thức được quy đổi tương đương theo thang điểm 30 và được làm tròn đến 02 chữ số thập phân không vượt quá mức điểm tối đa là 30.
- Điểm M1, Điểm M2, Điểm M3: Điểm trung bình chung các môn học của năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12 trong các tổ hợp môn đăng ký xét tuyển vào các ngành hoặc điểm Trung bình chung tất cả các môn học của 03 năm các lớp 10,11,12.
Đối tượng, điều kiện tuyển sinh theo quy chế tuyển sinh đại học hiện hành của Bộ GD&ĐT và của Trường, cụ thể như sau:
(1) Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển (trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức), bao gồm:
a) Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT, trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định;
b) Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến tức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.
c) Người có bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng hoặc đại học đăng ký dự tuyển vào một ngành đào tạo khác với ngành đã tốt nghiệp.
(2) Đối tượng dự tuyển quy định tại khoản 1 mục này phải đáp ứng các điều kiện sau:
a) Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định;
b) Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;
c) Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.
3. Ngưỡng Đảm Bảo Chất Lượng Đầu Vào (Điều Kiện Nộp Hồ Sơ Xét Tuyển)
3.1. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT (Học bạ) các ngành:
(1) Luật kinh tế đạt một trong các điều kiện:
Học lực năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc Toán, Ngữ văn và 01 môn khác)≥18/30 điểm.
(2) Ngưỡng đầu vào đối với các ngành còn lại đạt một trong các điều kiện:
- Tổng điểm trung bình chung các môn lớp 10,11,12 theo tổ hợp xét tuyển ≥ 15/30 điểm.
- Tổng điểm trung bình chung tất cả các môn học của 03 năm các lớp 10, 11,12≥15/30 điểm.
3.2. Xét tuyển sử dụng điểm trung bình chung học tập toàn khoá của thí sinh có trình độ Trung cấp, Cao đẳng, Đại học.
(1) Luật kinh tế đạt một trong các điều kiện:
- Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) hoặc điểm trung bình chung các môn văn hóa cấp THPT đạt từ 8,00 trở lên theo thang điểm 10
- Tốt nghiệp THPT loại giỏi trở lên hoặc kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại khá) và có 03 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo;
- Tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học đạt loại giỏi trở lên;
- Tốt nghiệp trình độ trung cấp hoặc trình độ cao đẳng hoặc trình độ đại học đạt loại khá và có 03 năm kinh nghiệm công tác đúng với chuyên môn đào tạo.
(2) Các ngành còn lại đạt một trong các điều kiện:
- Kết quả học tập toàn khóa bậc trung cấp, cao đẳng, đại học đạt từ bằng 5,0 trở lên (tính theo thang điểm 10), đạt từ bằng 2,0 trở lên (tính theo thang điểm 4)
- Tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng, đại học xếp loại tốt nghiệp loại trung bình trở lên (Người có bằng Trung cấp phải đảm bảo đã học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa trung học phổ thông theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo).
Đăng ký tư vấn tại đây
Thực hiện theo hình thức tích lũy tín chỉ, có tính chất liên thông; người đã tốt nghiệp đại học hoặc đã học các chương trình đào tạo khác được bảo lưu kết quả học phần đã tích lũy có cùng nội dung và thời lượng; thời gian đào tạo tùy thuộc vào số lượng tín chỉ đã tích lũy và số lượng tín chỉ phải học bổ sung của từng đối tượng cụ thể (Kế hoạch về thời gian đào tạo như sau: người tốt nghiệp THPT học 3 - 3,5 năm, người tốt nghiệp trung cấp học 2,5 - 3 năm, người tốt nghiệp cao đẳng học 1,5 - 2 năm, người có bằng đại học khác ngành học 2 năm).
5. Danh Mục Ngành Và Phương Thức Xét Tuyển
| TT | Mã xét tuyển | Tên ngành/ nhóm ngành xét tuyển | Chỉ tiêu (dự kiến) | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp môn của PT1 | |
| PT1 | PT2 | |||||
| 1 | 7380107 | Luật kinh tế | 970 | 200 | 500 | A00, A01, C00, C04, D01, X26, C14, C19, C20 |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 225 | 200 | 500 | A01, D01, D10, D14, D15, D07, C14, D66, D84 |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 680 | 200 | 500 | A00, A01, C03, D07, D01, X26, C14, C19, C20 |
| 4 | 7340301 | Kế toán | 130 | 200 | 500 | A00, D01, A01, C01, X02, X26 |
Ghi chú:
5.1. Phương thức xét tuyển:
- PT1 (200): Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ).
- PT2 (500): Xét tuyển theo điểm trung bình chung học tập toàn khóa trình độ Trung cấp, Cao đẳng hoặc Đại học.
5.2. Mã tổ hợp xét tuyển vào Trường Đại học Intracom
| A00: Toán, Vật lí, Hóa học | D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh | D04: Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung |
| C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí | D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
| C01: Toán, Vật Lí, Ngữ Văn | D10: Toán, Địa lí, Tiếng Anh |
| C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử | D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
| C04: Ngữ văn, Toán, Địa lí | D15: Ngữ Văn, Địa Lý, Tiếng Anh |
| C14: Ngữ văn, Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật | D66: Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh |
| C19: Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục kinh tế và pháp luật | D84: Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh |
| C20: Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục kinh tế và pháp luật | X02: Toán, Ngữ văn, Tin học |
| X26: Toán, Tiếng Anh, Tin học |
5.3. Bảng quy đổi ngoại ngữ dùng cho phương thức 1
Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh IELTS từ 4.0 trở lên hoặc các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương (Trong thời hạn 2 năm tính đến thời điểm thông báo thu hồ sơ) được quy đổi thành điểm tiếng Anh để xét tuyển đáp ứng tổng điểm xét tuyển theo các tổ hợp của ngành xét tuyển.
Thang điểm quy đổi của các chứng chỉ ngoại ngữ thành điểm môn thi ngoại ngữ trong tổ hợp đăng ký xét tuyển (nếu thí sinh có nguyện vọng) được xác định quy đổi như sau:
| Ngôn ngữ | Loại chứng chỉ | Các mức Điểm quy đổi theo các chứng chỉ ngoại ngữ | |||||
| Điểm môn ngoại ngữ quy đổi | Quy đổi 1 | Quy đổi 2 | Quy đổi 3 | Quy đổi 4 | Quy đổi 5 | Quy đổi 6 | |
| 7.5 | 8.0 | 8.5 | 9.0 | 9.5 | 10.0 | ||
| Tiếng Anh | IELTS | 4.0 | 4.5-5.0 | 5.5-6.0 | 6.5 | 7.0 | 7.5 trở lên |
| TOEFL Paper | 437-473 | 477-499 | 500-527 | 533-547 | 550-587 | 590 trở lên | |
| TOEFL IBT | 32-40 | 41-45 | 46-78 | 79-93 | 94-101 | 102 trở lên | |
| TOEIC | 405-445 | 450-600 | 605-780 | 785-860 | 865-900 | 905 trở lên | |
| APTIS ESOL | B1 | B2 | C1 | ||||
| VSTEP | 6.5 | 7.0 | 7.5 trở lên | ||||
| Tiếng Trung Quốc | HSK (Test Score Report) | HSK3 (180-220) | HSK3 (221-240) | HSK3 (241-280) | HSK3 (281-300)
HSK4 (180-220) |
HSK4 (221-300)
HSK5-HSK6 |
|
| Tiếng Hàn Quốc | TOPIK | TOPIK2 (140-200) | TOPIK3 (120-130) | TOPIK3 (130-149) | TOPIK4 (150-170) | TOPIK4 (171-189) | TOPIK5 & TOPIK6 (190-300) |
| Tiếng Nhật Bản | JLPT | N5 | N4 (90-120) | N4 (121-180) | N3 (90-120) | N3 (121-180) | N2 trở lên |
| Tiếng Nga | TRKI | TRKI I | TRKI II | TRKI III | TRKI IV | ||
| Tiếng Pháp | DELF | DELF B1 | DELF B2
TCF B2 |
DALF C1
TCF C1 |
DALF C2
TCF C2 |
||
6. Tốt Nghiệp
Kết thúc khóa học, sinh viên đủ điều kiện tốt nghiệp sẽ được cấp bằng đại học theo quy định hiện hành, đủ điều kiện đăng ký bậc đào tạo cao hơn.
7. Thời Gian Và Hình Thức Học
Với phương thức dạy học E-learning ứng dụng công nghệ thông tin hiện đại trong đào tạo trực tuyến tạo điều kiện cho sinh viên vừa làm vừa học, tiết kiệm thời gian tập trung đến trường. Sinh viên chủ động học tập theo giáo trình, học liệu đào tạo từ xa, học trực tuyến trên mạng Internet hoặc các phương tiện hỗ trợ đi kèm.
Sinh viên đóng học phí theo từng đợt học trên cơ sở số học phần sinh viên đăng ký và tham gia học, mức học phí 450.000 VNĐ/tín chỉ.
9. Hồ Sơ Đăng Ký Dự Tuyển Gồm
- 01 Phiếu dự tuyển (Theo mẫu thống nhất chung của Trường);
- 01 Sơ yếu lý lịch (Theo mẫu);
- 01 Bản sao hợp kệ giấy chứng minh nhân dân/CCCD hoặc giấy khai sinh;
- 01 Bản sao hợp lệ học bạ THPT và bản sao bằng THPT (yêu cầu đối với thí sinh đăng ký sử dụng kết quả học tập THPT để xét tuyển);
- 01 Bản sao có chứng thực bằng THPT (yêu cầu đối với thí sinh tốt nghiệp trung cấp, trung cấp nghề, cao đẳng nghề);
- 02 Bản sao hợp lệ Bảng điểm toàn khóa và Bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp/cao đẳng/đại học;
- 03 ảnh cỡ 3x4 chụp không quá 6 tháng (ghi rõ họ tên, ngày sinh, nơi sinh ở mặt sau ảnh).
10. Phát Hành Và Nhận Hồ Sơ
- Văn phòng Tuyển sinh tại Hà Nội
Địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà 17T4, Số 02, Nguyễn Huy Tưởng, Phường Thanh xuân, TP. Hà Nội.
Điện thoại: 0934 543 996
Email: inu@onschool.edu.vn
- Văn phòng Tuyển sinh tại Hồ Chí Minh
Địa chỉ: Tầng G-1, Tòa nhà QCoop Bulding, 150 Nguyễn Xí, Phường Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh.
Điện thoại: 0934 543 996
Email: inu@onschool.edu.vn
- Phí hồ sơ đăng ký dự tuyển và phí xét tuyển: 200.000đ/1 thí sinh/1 ngành học (bao gồm 2 túi hồ sơ). Phí hồ sơ và hồ sơ đăng ký dự tuyển đã nộp không hoàn trả lại.
- Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển: Từ ngày 30/3/2026 đến hết ngày 17/5/2026.
Thông tin tài khoản Nhà trường:
+ Số tài khoản: 110639196368
+ Ngân hàng: Viettinbank, CN Thành An
+ Tên chủ tài khoản: Trường Đại học Intracom
+ Mã QR tài khoản Nhà trường:

+ Nội dung cú pháp chuyển khoản: INU_SĐT_Họ tên SV_Mục đích nộp tiền
- Địa điểm đào tạo: Trường Đại học Intracom - Khu Đại học Phố Hiến, đường Tô Hiệu, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên.
Thông tin liên hệ
Thông tin Tuyển sinh: 1900638882